Inquiry
Form loading...
Keo silicone trung tính chống cháy LaSeal 763
Chất trám chống cháy

Keo silicone trung tính chống cháy LaSeal 763

Keo trám silicone trung tính chống cháy LaSeal 763 là keo trám chống cháy gốc silicone, cung cấp khả năng chuyển động tối đa trong các mối nối chống cháy và bịt kín các khe hở xuyên thấu.

Ứng dụng trong các mối nối chống cháy và các ứng dụng bịt kín xuyên thấu. Keo trám silicone chống cháy LaSeal, một thành phần, đóng rắn trung tính, dễ sử dụng. Sản phẩm kết hợp độ bám dính tuyệt vời với độ bền cao và có thể được sử dụng cho các ứng dụng nội thất và ngoại thất.

Màu sắc: Trắng, Xám

Thông tin đóng gói: 300ml, 310ml bằng ống nhựa; 600ml xúc xích, 190 KGS bằng thùng phuy.

    Đặc trưng

    1. Không chứa halogen và dung môi.
    2. Không chứa amiăng.
    3. Dễ sử dụng và áp dụng.
    4. Độ bám dính tốt mà không cần sử dụng lớp sơn lót.
    5. Chống khói, hơi, nước và tia UV.
    6. Khả năng di chuyển tuyệt vời, đáp ứng yêu cầu 500 chu kỳ.
    7. Đạt tiêu chuẩn chống cháy FV-0.
    8. Khả năng chống cháy hơn 4 giờ mà không cần sử dụng bất kỳ vật liệu lấp đầy nào theo tiêu chuẩn EN 1366-4 trong một số điều kiện nhất định;

    Các lĩnh vực ứng dụng

    1. Trám kín các mối nối xây dựng/mở rộng
    2. Mối nối trên tường
    3. Ống kim loại
    4. Bó cáp
    5. Sự thâm nhập của HVAC

    Keo silicone trung tính chống cháy 763 (1)uvy Keo silicone trung tính chống cháy 763 (2)1oq Keo silicone trung tính chống cháy 763 (2)1oq

    Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

    Dữ liệu công nghệ: Dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập thông số kỹ thuật.
    Keo silicone trung tính chống cháy LaSeal 763

    Mục

    Dữ liệu

    Vật liệu cơ bản

    Silicone đàn hồi trung tính

    Màu sắc

    Xám, Trắng

    Sự nhất quán

    Dán mịn

    PH

    7,5-9

    Trọng lượng riêng

    Xấp xỉ 1,4 g/cm3

    Thời gian rảnh rỗi

    15-30 phút (23 °C và 50%RH)

    Tốc độ đóng rắn (mm/ngày)

    Tối thiểu 2 mm/ngày (23 °C và 50% RH)

    Độ cứng Shore A

    40 ± 5 Bờ A

    Độ giãn dài

    > 100%

    Độ bền kéo

    ≥ 0,4 N/mm2

    Nhiệt độ ứng dụng

    +5 °C đến +40 °C

    Sự co rút thể tích

    Xấp xỉ 0 – 5%

    Khả năng di chuyển

    Xấp xỉ 33%

    Hạn chế: Điều kiện ẩm ướt sẽ kéo dài đáng kể thời gian đông cứng.
    Không áp dụng dưới 5℃

    Chuẩn bị bề mặt

    ● Quy trình vệ sinh và vật liệu sau đây được khuyến nghị
    ● Tẩy dầu mỡ trên kính bằng cồn hoặc MEK
    ● Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ Tẩy dầu mỡ bằng cồn hoặc MEK
    ● Các kim loại khác Mài nhẹ rồi tẩy dầu mỡ như trên
    ● Gỗ Mài nhẹ bề mặt sau đó loại bỏ bụi
    ● Tẩy dầu mỡ bằng chất tẩy do nhà sản xuất nhựa khuyến nghị
    ● Bê tông và các bề mặt kiềm khác Quét và loại bỏ bụi

    Chỉ dẫn

    1. Làm sạch vật liệu nền bằng vải: lau sạch bằng dung môi; nếu cần thiết, phủ một lớp sơn nền lên bề mặt và để khô hoàn toàn.
    2. Đảm bảo đổ đầy keo vào giao diện và dán chặt vào vật liệu nền.
    3. Thực hiện kiểm tra độ bám dính trước khi sử dụng và đảm bảo tính tương thích và độ nhớt tốt của sản phẩm và vật liệu nền.

    Bảo quản và thời hạn sử dụng

    1. Chúng cần được bảo vệ khỏi nước, sương giá và các điều kiện không khí bất lợi.
    2. Chúng phải được bảo quản khô ráo, thoáng mát trên pallet gỗ ở nhiệt độ từ +5 độ C đến +25 độ C trong điều kiện không ẩm ướt.
    3. Sản phẩm đã mở phải được sử dụng ngay.
    4. Thời hạn sử dụng tối đa là 12 tháng tùy thuộc vào điều kiện bảo quản như đã nêu ở trên.