Inquiry
Form loading...

Keo silicone trám khe bể cá LaSeal 735 Acetic

Keo dán silicone LaSeal 735 Acetic là keo dán silicone chất lượng cao được thiết kế chuyên dụng cho bể cá và bể nuôi cá. Sản phẩm được làm từ 100% silicone, không chứa hóa chất hay phụ gia độc hại, an toàn khi sử dụng cho cá và các sinh vật thủy sinh khác.

Chất trám được thiết kế để tạo ra một liên kết chắc chắn và bền bỉ, có thể chịu được nước và độ ẩm cao. Nó có khả năng chống nấm mốc phát triển, điều này rất quan trọng trong bể cá, nơi những loại nấm mốc này có thể gây hại cho cá và các sinh vật thủy sinh khác.

Màu sắc: Trong suốt, đen, trắng, xám hoặc theo yêu cầu.

Thông tin đóng gói: 40ml, 90ml bằng ống nhôm có vỉ, 230ml, 280ml, 300ml, 310ml bằng ống nhựa; 190 KGS bằng phuy.

    Mục đích chính

    1. Trám kín các mối nối kính;
    2. Dùng cho kính kết cấu trong tường kính.
    3. Dùng cho kính kết cấu trong kết cấu mái kính và kính lớn.

    Đặc trưng

    1. KASTAR 735 thuộc loại RTV-1, đóng rắn bằng axetoxy, độ bền kéo cao, đóng rắn nhanh trong suốt.
    2. Không thay đổi màu sắc.
    3. Khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời.
    4. Khả năng chịu nhiệt độ cao và thấp tuyệt vời. Hiệu suất thay đổi ít ở -400C ~ 1500C;

    Ứng dụng

    1. Không thể sử dụng cho đá cẩm thạch, đá granit và các vật liệu kiềm khác.
    2. Không thích hợp cho bề mặt của tất cả các loại vật liệu có thể rò rỉ dầu mỡ, chất hóa dẻo hoặc dung môi.
    3. Không phù hợp với vị trí cách ly không khí vì cần phải hấp thụ độ ẩm trong không khí để keo dán đông cứng.
    4. Không thích hợp cho bề mặt lạnh giá hoặc ẩm ướt.
    5. Không thích hợp cho nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc úng nước.
    6. Không thể sử dụng sản phẩm nếu nhiệt độ trên bề mặt vật liệu dưới 4℃ hoặc trên 40℃.

    Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

    Dữ liệu công nghệ: Dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập thông số kỹ thuật

    Keo silicone trám khe bể cá LaSeal 735 Acetic

    Tiêu chuẩn thử nghiệm: GB/T14683-2003 《Chất trám kín tòa nhà bằng silicone》

    Mục

    Dữ liệu

    Kiểu

    Acetoxy

    Mật độ (g/cm3)

    1.0

    Di chuyển năng lực

    ±30%

    Thời gian lột da

    4-9 phút

    Thời gian khô (2mm/h)

    4-6

    Sấy khô (4mm/h)

    8-12

    Độ bền kéo tối đa

    2,5

    Bờ độ cứng

    25±2

    Độ giãn dài khi đứt (%)

    ≥650

    Mô đun Mpa (100%)

    0,76

    Nhiệt độ ứng dụng

    -20℃ đến +40℃

    Khả năng chịu nhiệt

    -50℃ đến +150℃

    chất kết dính

    ĐƯỢC RỒI

    Chống chịu thời tiết

    ĐƯỢC RỒI

    Keo dán nóng-lạnh

    ĐƯỢC RỒI

    Keo dán dưới nước

    ĐƯỢC RỒI

    Tỷ lệ phục hồi đàn hồi (%)

    96

    Tỷ lệ mất khối lượng (%)

    5

    Thời gian khô da và thời gian khô hoàn toàn ở nhiệt độ: 23℃ và độ ẩm 50%

    Hạn chế: Sản phẩm không áp dụng cho các kết cấu lắp ghép hoặc dự án có vật liệu nền có nhiệt độ bề mặt trên 40℃.

    Chỉ dẫn

    1. Làm sạch vật liệu nền bằng vải: lau sạch bằng dung môi; nếu cần thiết, phủ một lớp sơn nền lên bề mặt và để khô hoàn toàn.
    2. Đảm bảo đổ đầy keo vào giao diện và dán chặt vào vật liệu nền.
    3. Thực hiện kiểm tra độ bám dính trước khi sử dụng và đảm bảo tính tương thích và độ nhớt tốt của sản phẩm và vật liệu nền.

    Bảo quản và thời hạn sử dụng

    1. Chúng cần được bảo vệ khỏi nước, sương giá và các điều kiện không khí bất lợi.
    2. Chúng phải được giữ khô ráo và mát mẻ trên pallet gỗ ở nhiệt độ từ +10 °C đến +25 °C trong điều kiện không ẩm ướt.
    3. Sản phẩm đã mở phải được sử dụng ngay.
    4. Thời hạn sử dụng tối đa là 12 tháng tùy thuộc vào điều kiện bảo quản như đã nêu ở trên.

    Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

    Dữ liệu công nghệ: Dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập thông số kỹ thuật

    Keo silicone Acetoxy chất lượng trung bình LaSeal 731

    Mục

    Dữ liệu

    Kiểu

    Acetoxy

    Mật độ (g/cm3)

    0,98

    Di chuyển năng lực

    30%

    thời gian lột da

    5-15 phút

    Thời gian khô (2mm/h)

    8-10

    Sấy khô (4mm/h)

    18-22

    Độ bền kéo tối đa

    1.3

    Độ cứng bờ A

    21 Samurai 2

    Độ giãn dài khi đứt (%)

    =500

    Mô đun Mpa (100%)

    0,60

    Nhiệt độ ứng dụng

    -20 C đến +40 C

    Khả năng chịu nhiệt

    -50 C đến +100 C

    Chất kết dính

    ĐƯỢC RỒI

    chống chịu thời tiết

    ĐƯỢC RỒI

    Keo dán nóng-lạnh

    ĐƯỢC RỒI

    keo dán dưới nước

    ĐƯỢC RỒI

    Phục hồi đàn hồi (%)

    96

    Tỷ lệ mất khối lượng (%)

    35

    Hạn chế:Sản phẩm không áp dụng cho các kết cấu lắp ghép hoặc dự án có vật liệu nền có nhiệt độ bề mặt trên 40℃.