Inquiry
Form loading...

Keo dán MS Polymer chống nấm mốc LaSeal 976

MS976 là keo trám silan biến tính một thành phần, mô đun đàn hồi cao, trung tính, đóng rắn ở nhiệt độ phòng, có khả năng dịch chuyển 20 lớp. Sản phẩm có hiệu suất kháng khuẩn và chống nấm mốc tuyệt vời. Sản phẩm an toàn và thân thiện với môi trường, hàm lượng VOC thấp và không độc hại. Sản phẩm được đặc trưng bởi khả năng chống chịu thời tiết tốt, không bị ăn mòn và khả năng sơn bề mặt tốt.

MS976 được sử dụng rộng rãi trên kính trang trí nội thất chống vi khuẩn và nấm mốc, đặc biệt là trong nhà bếp và phòng tắm, có độ bám dính tốt với gạch, kính, kim loại, đá và bê tông.

Bảo hành 20 năm, Chống tia UV tuyệt vời, Chống nấm mốc, Độ bám dính tuyệt vời.

Màu sắc: Trắng, Đen, Xám và màu tùy chỉnh

Thông tin đóng gói: 280ml, 300ml, 310ml bằng ống nhựa; 600ml xúc xích, 190 KGS bằng thùng phuy.

    Mục đích chính

    1. Dùng để bịt kín cửa ra vào và cửa sổ;
    2. Sử dụng trong nhà và ngoài trời, Chống chịu thời tiết;

    Đặc trưng

    1. Tính chất chống nấm mốc vượt trội.
    2. Tính chất cơ học tuyệt vời: Mô đun đàn hồi cao cấp 20, khả năng chống nấm mốc lâu dài.
    3. Độ bám dính tuyệt vời trên hầu hết các vật liệu trang trí.
    4. Khả năng chống lão hóa và chống chịu thời tiết tốt.
    5. Thân thiện với môi trường, hàm lượng VOC cực thấp, không mùi.
    6. Có thể sơn phủ lên hầu hết các bề mặt (khuyến nghị kiểm tra khả năng tương thích)

    65434fayq965434fbdeu

    Ứng dụng

    1. Chống thấm nước, chống nấm mốc;
    2. Trám kín các mối nối bằng kính, đá hoa cương, đá, v.v. trong nhà bếp, phòng tắm, phòng giặt, v.v.
    3. Trám kín các mối nối trong môi trường có độ ẩm cao.
    4. Bịt kín và đóng mép các góc trang trí nội thất.
    5. Kính bao quanh cửa sổ và cửa ra vào;

    Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

    Dữ liệu công nghệ: Dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập thông số kỹ thuật

    Keo dán MS Polymer chống nấm mốc LaSeal 976

    Tiêu chuẩn:
    Đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu của thông số kỹ thuật sau:
    Các yêu cầu về thông số kỹ thuật về hàm lượng VOC trong tín chỉ LEED EQc4.1
    “Sản phẩm phát thải thấp” theo quy định 1168 của SCAQMD.
    Yêu cầu của Pháp về VOC cho loại A+
    Có dấu CE theo EN 15651 cho các ứng dụng mặt tiền.

    Mục

    Dữ liệu

    Cơ sở hóa học

    Dựa trên MS Polymer

    Cơ chế bảo dưỡng

    Bảo dưỡng độ ẩm

    Màu sắc

    Trắng/Đen/Xám

    Tỉ trọng

    1,4±0,1 g/ml

    Thời gian không dính ≤ 1 giờ

    10-20 phút (23°C và %50 RH)

    Độ sâu đóng rắn (24 giờ)

    >3,5mm (23°C và %50 RH)

    Độ sâu đóng rắn (24 giờ)

    >3,5mm

    Độ bền kéo

    ≥2,3MPa

    Độ giãn dài khi đứt

    ≥300%

    Ứng suất cắt

    2,5MPa

    Sự lan truyền của vết rách

    15 N/mm

    Mô đun kéo 100%

    ≥1,8MPa

    Độ cứng Shore A

    45-55A

    Chống tia UV

    Xuất sắc

    Tỷ lệ ép

    >350ml/phút

    Công ty

    ≤ 1,5%

    Nhiệt độ dịch vụ

    +5°C đến +35°C

    Nhiệt độ ứng dụng

    -50℃~120℃

    Hạn sử dụng

    12 tháng

    Điều kiện bảo dưỡng của mẫu: 23℃×50%RH×14 ngày

    Hạn chế

    ● Tránh vận hành ở nhiệt độ dưới +5 °C và trên +35 °C.
    ● Không sử dụng trên các loại silicon đang đông cứng.
    ● Độ sâu tối thiểu cho mối nối làm việc là 6 mm.
    ● Độ giãn nở và co lại tối đa không được vượt quá 25% chiều rộng mối nối trung bình.

    Chuẩn bị bề mặt

    ● Quy trình vệ sinh và vật liệu được khuyến nghị như sau.
    ● Tẩy dầu mỡ trên kính bằng cồn hoặc MEK
    ● Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ Tẩy dầu mỡ bằng cồn hoặc MEK
    ● Các kim loại khác Mài nhẹ rồi tẩy dầu mỡ như trên
    ● Gỗ Mài nhẹ bề mặt sau đó loại bỏ bụi
    ● Tẩy dầu mỡ bằng chất tẩy do nhà sản xuất nhựa khuyến nghị
    ● Bê tông và các bề mặt kiềm khác Quét và loại bỏ bụi

    Chỉ dẫn

    1. Cắt bớt đầu hộp mực và lắp nắp nhựa trước khi sử dụng.
    2. Đầu nắp được gắn vào súng bằng cách cắt sao cho phù hợp với chiều rộng của bề mặt.
    3. Cắt một cạnh của gói xúc xích và gắn vào súng tương ứng. Sau đó, gắn xi lanh của súng vào đai ốc nắp.
    4. Trong quá trình thi công, tất cả các mối nối phải được lấp đầy cùng một lúc và không có khoảng trống nào.
    5. Bề mặt LaSeal Universal đã được bôi lên các mối nối cần phải được làm phẳng ngay bằng cách sử dụng bay ẩm, dụng cụ tráng men, bàn là nối hoặc bằng tay.
    6. Sau khi sử dụng, cần phải gỡ bỏ lớp băng dính.
    7. Ngay sau khi mở gói, bạn nên ăn ngay.
    8. Các khu vực bị ô nhiễm và dụng cụ đã qua sử dụng phải được vệ sinh bằng xăng trắng hoặc cồn. Chỉ vệ sinh bằng phương pháp cơ học sau khi đã khô.
    9. Tỷ lệ chiều rộng/chiều sâu của mối nối phải là 2:1.

    Bảo quản và thời hạn sử dụng

    1. Chúng cần được bảo vệ khỏi nước, sương giá và các điều kiện không khí bất lợi.
    2. Chúng phải được giữ khô ráo và mát mẻ trên pallet gỗ ở nhiệt độ từ +5 độ C đến +25 độ C trong điều kiện không ẩm ướt.
    3. Sản phẩm đã mở phải được sử dụng ngay.
    4. Thời hạn sử dụng tối đa là 12 tháng tùy thuộc vào điều kiện bảo quản như đã nêu ở trên.

    Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

    Dữ liệu công nghệ: Dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập thông số kỹ thuật

    Keo silicone Acetoxy chất lượng trung bình LaSeal 731

    Mục

    Dữ liệu

    Kiểu

    Acetoxy

    Mật độ (g/cm3)

    0,98

    Di chuyển năng lực

    30%

    thời gian lột da

    5-15 phút

    Thời gian khô (2mm/h)

    8-10

    Sấy khô (4mm/h)

    18-22

    Độ bền kéo tối đa

    1.3

    Độ cứng bờ A

    21 Samurai 2

    Độ giãn dài khi đứt (%)

    =500

    Mô đun Mpa (100%)

    0,60

    Nhiệt độ ứng dụng

    -20 C đến +40 C

    Khả năng chịu nhiệt

    -50 C đến +100 C

    Chất kết dính

    ĐƯỢC RỒI

    chống chịu thời tiết

    ĐƯỢC RỒI

    Keo dán nóng-lạnh

    ĐƯỢC RỒI

    keo dán dưới nước

    ĐƯỢC RỒI

    Phục hồi đàn hồi (%)

    96

    Tỷ lệ mất khối lượng (%)

    35

    Hạn chế:Sản phẩm không áp dụng cho các kết cấu lắp ghép hoặc dự án có vật liệu nền có nhiệt độ bề mặt trên 40℃.